CHÀO MỪNG SỰ KIỆN THÀNH LẬP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Thi đua - khen thưởng
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | QĐ Công bố | Đối tượng |
| 1 | 1.014150.H19 | Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 719/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 2 | 1.014149.H19 | Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 719/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 3 | 1.012422.H19 | Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú” | 2433/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
| 4 | 1.012378.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 5 | 1.012379.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 6 | 1.012376.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (Cấp xã) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 7 | 1.012373.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng (Cấp xã) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 8 | 1.012390.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 9 | 1.012385.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 10 | 1.012383.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 11 | 1.012381.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện theo công trạng (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 12 | 1.012374.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp xã) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 13 | 1.012389.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 14 | 1.012387.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 15 | 1.012386.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" (Cấp huyện) | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 16 | 2.000305.000.00.00.H19 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 17 | 1.000748.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 18 | 2.000337.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 19 | 2.000346.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 20 | 1.000775.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 21 | 2.000356.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 22 | 2.000364.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 23 | 1.000804.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 24 | 1.000843.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
| 25 | 2.000414.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 26 | 2.000374.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| 27 | 2.000385.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam |
| 28 | 2.000402.000.00.00.H19 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến | 472/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tác giả: UBND phường Bình Long
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Lịch làm việc
Thông báo
Thống kê truy cập
Hôm nay
67,167
Tổng lượt truy cập
5,310,866
Thăm dò ý kiến
Tin chỉ đạo - điều hành
Chế độ, chính sách - quy định mới


















